Bản dịch của từ Adopted family trong tiếng Việt

Adopted family

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adopted family(Noun)

ɐdˈɒptɪd fˈæmɪli
əˈdɑptɪd ˈfæməɫi
01

Những người chăm sóc và hỗ trợ cho một đứa trẻ không phải là con ruột của họ

A group of individuals who provide care and support for a child with no biological relationship to them.

为非亲生孩子提供照料和支持的那群人

Ví dụ
02

Một gia đình gồm những người không phải huyết thống nhưng sống cùng nhau hoặc hỗ trợ nhau về cảm xúc và xã hội.

A family unit comprises relatives who are not necessarily blood-related but live together or support each other emotionally and socially.

家庭单元由没有血缘关系但共同生活或在情感和社会上相互扶持的成员组成。

Ví dụ
03

Một gia đình gồm những người nhận nuôi một hoặc nhiều trẻ em

A family is formed by adopting one or more children.

一个家庭是由收养一个或多个孩子组成的。

Ví dụ