Bản dịch của từ Adrenalin trong tiếng Việt

Adrenalin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adrenalin(Noun)

ədɹˈɛnl̩ɪn
ədɹˈɛnəlɪn
01

Một hoóc-môn do tuyến thượng thận tiết ra khi cơ thể chịu căng thẳng hoặc nguy hiểm; nó làm tăng huyết áp, thúc đẩy trao đổi chất và nâng mức đường trong máu. Thường gọi là chất giúp cơ thể phản ứng nhanh (phản ứng "chiến hoặc chạy").

A hormone that is secreted by the adrenal gland in response to stress and increases blood pressure, metabolic rate, and glucose levels.

肾上腺素,因压力分泌,提升血压和代谢率。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Adrenalin(Verb)

ədɹˈɛnl̩ɪn
ədɹˈɛnəlɪn
01

Khiến ai đó cảm thấy hứng thú, phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng; tiếp thêm sinh lực cho ai.

To give someone a feeling of excitement or energy.

给人兴奋和能量的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh