Anh - Việt

Bản dịch của từ Aecium trong tiếng Việt

aecium

Noun

aecium (Noun)

/ˈiʃiəm/
/ˈiʃiəm/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc sinh sản (thân quả) xuất hiện trên mạng sợi nấm (mycelium) của nấm rỉ trong một giai đoạn của vòng đời, đặc biệt ở những loài cần hai vật chủ (heteroecious), nơi các bào tử aeciospore được tạo ra trên vật chủ thay thế đó.

A fruiting body produced on the mycelium of a rust fungus at a particular stage in its life cycle especially in heteroecious species that occurring on an alternate host within which aeciospores are produced.

Ví dụ
Aecium hình thành trên mycelium của nấm gỉ.The aecium forms on the mycelium of the rust fungus.
Aecium không phát triển nếu không có loài chủ thay thế.The aecium does not develop without an alternate host species.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh