Bản dịch của từ After-hangover trong tiếng Việt

After-hangover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

After-hangover(Noun)

ˈɑːftəhˌæŋɡəʊvɐ
ˈɑftɝhæŋˌɡoʊvɝ
01

Các triệu chứng thể chất hoặc cảm xúc xuất hiện sau khi cơn say chính đã giảm.

Physical or emotional symptoms that occur after the primary hangover has subsided

Ví dụ
02

Cảm giác hoặc trạng thái thường xuất hiện ngay sau những ảnh hưởng tức thì của việc say rượu.

The feeling or condition that follows the immediate effects of a hangover

Ví dụ
03

Thời gian sau khi say rượu, đặc trưng bởi những ảnh hưởng còn sót lại của việc tiêu thụ rượu.

A period of time following a hangover characterized by residual effects of alcohol consumption

Ví dụ