Anh - Việt
aggressed
Verb
aggressed (Verb)
/ˈæɡrɛst/
/ˈæɡrɛst/
AI
Ví dụ
Năm 2022, băng nhóm đó đã tấn công những người biểu tình ôn hòa trong một cuộc tranh chấp xã hội.In 2022, the gang aggressed against peaceful protesters during a social dispute.
Maria đã không gây hấn với hàng xóm trong cuộc tranh cãi trên mạng.Maria did not aggress against her neighbor during the online dispute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại diễn đàn, Marcus đã hành xử thù địch với hai diễn giả về chính sách nhập cư.At the forum, Marcus aggressed against two speakers over immigration policy.
Lina chưa bao giờ hành xử thù địch với bạn học trong cuộc tranh luận ở trường.Lina never aggressed against classmates during the school debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khẳng định bản thân một cách dứt khoát và mạnh mẽ
Khẳng định bản thân một cách dứt khoát và mạnh mẽ
To assert oneself boldly or forcefully
Ví dụ
Tại cuộc họp thị trấn năm 2024, Maya mạnh dạn lên tiếng ủng hộ công viên an toàn hơn.At the 2024 town meeting, Maya aggressed for safer community parks.
Trong cuộc tranh luận về quyền của người di cư, Leo chưa bao giờ mạnh dạn bảo vệ lập trường của mình.During the debate on migrant rights, Leo never aggressed for his position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa