Anh - Việt

Bản dịch của từ Agreements trong tiếng Việt

agreements

Noun

agreements (Noun)

/ɐɡrˈiːmənts/
/ˈeɪˈɡrimənts/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức số nhiều của thỏa thuận các thỏa thuận hoặc hợp đồng chung giữa các bên

Hình thức số nhiều của thỏa thuận các thỏa thuận hoặc hợp đồng chung giữa các bên

Plural form of agreement mutual arrangements or contracts between parties

Ví dụ
Năm 2015, các thỏa thuận Paris hỗ trợ hợp tác khí hậu toàn cầu.In 2015, the Paris agreements supported global climate cooperation.
Không có thỏa thuận, trường học và cộng đồng không thể quản lý sự kiện công cộng an toàn.Without agreements, schools and communities cannot manage public events safely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thỏa thuận được đàm phán và thường có tính ràng buộc pháp lý giữa các bên về một phương hướng hành động

Một thỏa thuận được đàm phán và thường có tính ràng buộc pháp lý giữa các bên về một phương hướng hành động

A negotiated and typically legally binding arrangement between parties as to a course of action

Ví dụ
Năm 2023, Maya và thành phố đã ký các thỏa thuận hỗ trợ nhà ở giá hợp lý.In 2023, Maya and the city signed agreements supporting affordable housing.
Các nhóm địa phương không đạt được thỏa thuận về việc tài trợ một trung tâm thanh thiếu niên.Local groups did not reach agreements on funding a youth center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một sự hiểu biết hoặc giải quyết đạt được giữa các bên sau khi thảo luận hoặc đàm phán

Một sự hiểu biết hoặc giải quyết đạt được giữa các bên sau khi thảo luận hoặc đàm phán

An understanding or settlement reached between parties after discussion or negotiation

Ví dụ
Năm 2023, Maya và nhà trường đạt được các thỏa thuận về nội quy câu lạc bộ công bằng.In 2023, Maya and the school reached agreements on fair club rules.
Diễn đàn thanh niên năm 2024 không đạt được thỏa thuận nào về việc chia sẻ nhiệm vụ tình nguyện.The 2024 youth forum made no agreements about sharing volunteer duties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh