Bản dịch của từ Agricultural freedom trong tiếng Việt
Agricultural freedom
Noun [U/C]

Agricultural freedom(Noun)
ˈæɡrɪkˌʌltʃərəl frˈiːdəm
ˌæɡrɪˈkəɫtʃɝəɫ ˈfridəm
01
Quyền của cá nhân hoặc nhóm trong việc quản lý các phương pháp nông nghiệp và sử dụng đất mà không bị can thiệp quá mức từ chính phủ.
The right of individuals or groups to manage agricultural practices and land use without excessive government intervention
Ví dụ
02
Khả năng tự quyết định phương pháp và lựa chọn canh tác của riêng mình
The ability to selfdetermine ones farming methods and choices
Ví dụ
03
Một nguyên tắc ủng hộ việc hạn chế tối thiểu các chính sách và thực hành nông nghiệp.
A principle advocating for minimal restrictions on agricultural policies and practices
Ví dụ
