Bản dịch của từ Air duct system trong tiếng Việt
Air duct system
Noun [U/C]

Air duct system(Noun)
ˈeə dˈʌkt sˈɪstəm
ˈɛr ˈdəkt ˈsɪstəm
Ví dụ
02
Một hệ thống ống kết nối được sử dụng để cung cấp hoặc thoát khí trong một hệ thống thông gió cơ khí.
A network of connected pipes used to supply or exhaust air in a mechanical ventilation system
Ví dụ
03
Hệ thống ống dẫn phân phối không khí trong một tòa nhà, thường được sử dụng cho sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí.
A system of ducts that distribute air throughout a building typically for heating ventilation and air conditioning
Ví dụ
