Bản dịch của từ Align-left trong tiếng Việt

Align-left

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Align-left(Phrase)

aːlˈaɪnlɛft
ˈɑˌɫaɪnˌɫɛft
01

Để căn chỉnh một đối tượng về phía bên trái trong các ứng dụng thiết kế hoặc định dạng.

To set the alignment of an object to the left side in design or formatting applications

Ví dụ
02

Sắp xếp các mục theo kiểu mà tất cả đều căn trái.

To arrange items in a layout where they are all aligned to the left side

Ví dụ
03

Để căn chỉnh văn bản hoặc hình ảnh vào lề trái của trang hoặc màn hình.

To position text or images to the left margin of a page or screen

Ví dụ