Bản dịch của từ Aliphatic compound trong tiếng Việt

Aliphatic compound

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aliphatic compound(Noun)

ˌælɪfˈætɪk kəmpˈaʊnd
ˌæɫəˈfætɪk ˈkəmˈpaʊnd
01

Thường được so sánh với các hợp chất thơm có ít nhất một vòng thơm.

Often contrasted with aromatic compounds which contain at least one aromatic ring

Ví dụ
02

Một loại hợp chất hữu cơ có đặc điểm là các nguyên tử carbon và hydrogen được sắp xếp thành các chuỗi thẳng, nhánh hoặc vòng không thơm.

A type of organic compound characterized by carbon and hydrogen atoms arranged in straight or branched chains or nonaromatic rings

Ví dụ
03

Một số ví dụ phổ biến bao gồm ankan, anken và ankin.

Common examples include alkanes alkenes and alkynes

Ví dụ