Bản dịch của từ Allodial trong tiếng Việt

Allodial

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allodial(Adjective)

əlˈoʊdil
əlˈoʊdil
01

(thuộc lịch sử) Miêu tả đất đai được sở hữu hoàn toàn, không phải chịu nghĩa vụ phong kiến hay lệ thuộc vào chủ cấp trên nào; người sở hữu có quyền tuyệt đối đối với mảnh đất đó.

Usually historical Pertaining to land owned by someone absolutely without any feudal obligations held without acknowledgement of any superior allodial title.

绝对所有权的土地,免于封建义务。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Allodial(Noun)

əlˈoʊdil
əlˈoʊdil
01

Tài sản hoặc đất đai được sở hữu kiểu allodial: tức là người sở hữu có quyền sở hữu tuyệt đối, không phải trả thuế, thuê mướn hay phục tùng một chúa đất hay chính quyền nào khác (không có nghĩa vụ phong kiến).

Anything held allodially.

绝对产权

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh