Bản dịch của từ Allow stability trong tiếng Việt

Allow stability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allow stability(Noun)

ˈæləʊ stəbˈɪlɪti
ˈɑˌɫoʊ ˌstæˈbɪɫəti
01

Kháng cự lại sự thay đổi, đặc biệt là những thay đổi đột ngột.

Resistance to change especially sudden change

Ví dụ
02

Tình trạng mà một điều gì đó không có khả năng thay đổi hoặc thất bại.

The condition in which something is not likely to change or fail

Ví dụ
03

Trạng thái ổn định, phẩm chất của việc giữ vững hoặc không thay đổi.

The state of being stable the quality of being steady or constant

Ví dụ