ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Allow stability
Kháng cự lại sự thay đổi, đặc biệt là những thay đổi đột ngột.
Resistance to change especially sudden change
Tình trạng mà một điều gì đó không có khả năng thay đổi hoặc thất bại.
The condition in which something is not likely to change or fail
Trạng thái ổn định, phẩm chất của việc giữ vững hoặc không thay đổi.
The state of being stable the quality of being steady or constant