Bản dịch của từ Alpha-pinene trong tiếng Việt
Alpha-pinene
Noun [U/C]

Alpha-pinene(Noun)
ˈælfəpˌɪniːn
ˈaɫfəpɪˌnin
Ví dụ
02
Một thành phần chính của tinh dầu thông, alpha-pinene, được sử dụng trong sản xuất nhiều loại nhựa và nhựa tổng hợp.
A major component of turpentine alphapinene is used in the production of various resins and plastics
Ví dụ
03
Được sử dụng trong nước hoa, gia vị và như một chất trung gian hóa học trong tổng hợp các hợp chất khác.
Used in fragrances flavoring and as a chemical intermediate in the synthesis of other compounds
Ví dụ
