Bản dịch của từ Alpha-pinene trong tiếng Việt

Alpha-pinene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alpha-pinene(Noun)

ˈælfəpˌɪniːn
ˈaɫfəpɪˌnin
01

Một monoterpen bicyclic có mùi như cây thông, được tìm thấy trong tinh dầu của cây thông và các loại cây thông khác.

A bicyclic monoterpene with a pinelike odor found in the essential oils of pine trees and other conifers

Ví dụ
02

Một thành phần chính của tinh dầu thông, alpha-pinene, được sử dụng trong sản xuất nhiều loại nhựa và nhựa tổng hợp.

A major component of turpentine alphapinene is used in the production of various resins and plastics

Ví dụ
03

Được sử dụng trong nước hoa, gia vị và như một chất trung gian hóa học trong tổng hợp các hợp chất khác.

Used in fragrances flavoring and as a chemical intermediate in the synthesis of other compounds

Ví dụ