Bản dịch của từ Ancon trong tiếng Việt

Ancon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ancon(Noun)

ˈæŋkɑn
ˈæŋkɑn
01

Mỗi một trong hai chỗ nhô ra (gờ, mấu) ở hai bên khối đá hoặc vật liệu khác, dùng để móc hoặc kẹp để nâng lên.

Each of a pair of projections on either side of a block of stone or other material, used for lifting it.

石块两侧的突出部分,用于提升。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại giá đỡ trang trí hình cong (thường gồm hai cuộn hoa văn gọi là volute) đặt dưới vành mái hoặc đường viền trang trí của tòa nhà, trông như đang nâng đỡ nhưng đôi khi chỉ để trang trí.

A console, typically consisting of two volutes, that supports or appears to support a cornice.

支撑装饰柱,通常有两个卷曲的装饰,支持顶檐或装饰边缘。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh