Bản dịch của từ Andro trong tiếng Việt

Andro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Andro(Noun)

ˈændrəʊ
ˈændroʊ
01

Trong sinh học, thuật ngữ này đề cập đến các đặc điểm nam giới hoặc cơ quan sinh sản.

In biology a term referring to male characteristics or reproductive organs

Ví dụ
02

Chỉ về khía cạnh đực của một số sinh vật như thực vật và động vật.

Denoting the male aspect of certain organisms such as plants and animals

Ví dụ
03

Một dạng ghép có nghĩa là nam hoặc đực được sử dụng trong các từ ghép, ví dụ như androgynous.

A combining form meaning man or male used in compound words eg androgynous

Ví dụ