Bản dịch của từ Animacy trong tiếng Việt

Animacy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Animacy (Noun)

ˈænəməsi
ˈænəməsi
01

Tính sống, trạng thái hoặc đặc điểm của việc có sự sống, đang sống hoặc có khả năng chuyển động/hoạt động giống như vật sống.

The quality or condition of being alive or animate animate existence an instance of this.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ pháp: đặc tính hoặc phẩm chất chỉ ra rằng một từ (hoặc thứ được từ chỉ đến) là vật sống. Tức là phân loại hoặc xếp hạng các từ theo việc chúng biểu thị sinh vật (con người, động vật) hay không phải sinh vật.

Grammar The fact or quality of denoting a living thing classification or ranking of words or their referents on this basis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh