Anh - Việt

Bản dịch của từ Anointer trong tiếng Việt

anointer

NounVerb

anointer (Noun)

/ənˈɔɪntɚ/
/ənˈɔɪntɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thực hiện hành động xức dầu (xức dầu thiêng liêng hoặc xức dầu chữa bệnh), tức là người dùng dầu thánh hay dầu để xức lên người khác theo nghi lễ hoặc mục đích tôn giáo/điều trị.

One who anoints.

Ví dụ
Người xức dầu đã ban phước cho cộng đồng trong lễ hội hàng năm vào tháng Sáu.The anointer blessed the community during the annual festival in June.
Người xức dầu đã không tham dự sự kiện từ thiện vào thứ Bảy tuần trước.The anointer did not attend the charity event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

anointer (Verb)

/ənˈɔɪntɚ/
/ənˈɔɪntɚ/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “anoint” (bôi dầu, xức dầu hoặc phong chức/thánh cho ai bằng nghi lễ). Nghĩa này dùng khi nói về hành động một người đang xức dầu hoặc phong chức cho người khác.

Third person singular simple present indicative form of anoint.

Ví dụ
Cô ấy xức dầu cho các lãnh đạo cộng đồng trong lễ hội xã hội hàng năm vào tháng Năm.She anoints community leaders during the annual social festival in May.
Anh ấy không xức dầu cho ai tại sự kiện từ thiện năm nay.He does not anoint anyone at the charity event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh