Anh - Việt

Bản dịch của từ Anointment trong tiếng Việt

anointment

NounNoun CountableVerb

anointment (Noun)

/ənˈɔɪmənt/
/ənˈɔɪmənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động xức dầu (thánh) hoặc trạng thái được xức dầu; chỉ việc thoa dầu, mỡ hoặc chất tượng trưng lên người (thường trong nghi lễ tôn giáo) để tôn phong, làm phép, ban phước hoặc biểu hiện được chọn/được phong.

act of anointing or the state of being anointed.

Ví dụ
Sự xức dầu cho các lãnh đạo cộng đồng làm mạnh mẽ mối liên kết xã hội.The anointment of community leaders strengthens social ties in our neighborhood.
Buổi lễ xức dầu không diễn ra do thời tiết xấu tuần trước.The anointment ceremony did not take place due to bad weather last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

anointment (Noun Countable)

/ənˈɔɪmənt/
/ənˈɔɪmənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động chính thức tuyên bố hoặc chọn một người vào một chức vụ quan trọng (thường mang tính nghi thức hoặc được công nhận chính thức).

instances of someone being officially chosen for a particularly important job or position.

Ví dụ
Việc bổ nhiệm John Smith làm thị trưởng sẽ diễn ra tuần tới.The anointment of John Smith as mayor will occur next week.
Ủy ban đã không phê duyệt việc bổ nhiệm cô ấy làm giám đốc mới.The committee did not approve her anointment as the new director.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

anointment (Verb)

/ənˈɔɪmənt/
/ənˈɔɪmənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động bôi dầu hoặc thuốc mỡ lên người một cách trang trọng trong nghi lễ tôn giáo (thường để xức dầu, ban phước hoặc thánh thẩm).

officially apply oil or ointment to someone as part of a religious ceremony.

Ví dụ
Vị linh mục đã thực hiện việc xức dầu trong lễ hội hàng năm của cộng đồng.The priest performed the anointment during the community's annual festival.
Họ đã không lên lịch xức dầu cho nhà lãnh đạo mới năm nay.They did not schedule the anointment for the new leader this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh