Bản dịch của từ Anti-geotropic trong tiếng Việt

Anti-geotropic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-geotropic(Adjective)

ˌæntiːdʒˌiːəʊtrˈɒpɪk
ˌæntiˈdʒiəˈtrɑpɪk
01

Liên quan đến các sinh vật hoặc bộ phận có xu hướng phát triển ngược lại với lực hấp dẫn

Of or pertaining to organisms or parts that grow away from the gravitational pull

Ví dụ
02

Có xu hướng phát triển theo hướng ngược lại với sức hút của trái đất

Having a tendency to grow or develop in a direction away from the force of gravity

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự phát triển theo hướng ngược lại với trọng lực

Relating to or characterized by growth in a direction opposite to that of gravity

Ví dụ