Bản dịch của từ Anti-geotropic trong tiếng Việt
Anti-geotropic
Adjective

Anti-geotropic(Adjective)
ˌæntiːdʒˌiːəʊtrˈɒpɪk
ˌæntiˈdʒiəˈtrɑpɪk
01
Liên quan đến các sinh vật hoặc bộ phận có xu hướng phát triển ngược lại với lực hấp dẫn
Of or pertaining to organisms or parts that grow away from the gravitational pull
Ví dụ
Ví dụ
