Bản dịch của từ Anti-social hours trong tiếng Việt

Anti-social hours

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anti-social hours(Phrase)

ˈæntɪsˈəʊʃəl hˈaʊəz
ˌæntiˈsoʊʃəɫ ˈhaʊrz
01

Các khoảng thời gian được xem là không phù hợp với hoạt động xã hội hoặc tụ tập thông thường

Time is considered to be outside of ordinary social activities or gatherings.

时间被视为与日常社交活动或聚会之外的时间段。

Ví dụ
02

Giờ mà mọi người ít có khả năng giao tiếp xã hội thường là vào nửa đêm khuya hoặc rạng sáng sớm.

This is usually when someone is less likely to engage in social interactions, often late at night or very early in the morning.

通常在深夜或凌晨时分,那些少有人际交往的人会比较活跃。

Ví dụ
03

Các thời điểm có thể ảnh hưởng tiêu cực đến các tương tác xã hội do đặc điểm hoặc thời gian của chúng

Time can negatively impact social interactions because of their nature or timing.

时间可能会因为其本质或持续时间而对社交互动产生负面影响。

Ví dụ