Bản dịch của từ Antipropaganda trong tiếng Việt
Antipropaganda
Noun [U/C]

Antipropaganda(Noun)
ˌæntɪprˌɒpɐɡˈændɐ
ˌæntiˌproʊpəˈɡændə
01
Một phong trào hoặc chiến dịch nhằm phản đối hoặc chống lại tuyên truyền.
A movement or campaign aimed at countering or opposing propaganda
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiến thuật hoặc chiến lược được sử dụng để chống lại tác động của tuyên truyền.
A tactic or strategy used to counteract the effects of propaganda
Ví dụ
