Bản dịch của từ Antipropaganda trong tiếng Việt

Antipropaganda

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antipropaganda(Noun)

ˌæntɪprˌɒpɐɡˈændɐ
ˌæntiˌproʊpəˈɡændə
01

Một phong trào hoặc chiến dịch nhằm phản đối hoặc chống lại tuyên truyền.

A movement or campaign aimed at countering or opposing propaganda

Ví dụ
02

Tài liệu hoặc thông tin được dùng để làm suy giảm hoặc bôi nhọ tuyên truyền từ một nguồn cụ thể.

Material or information that is intended to undermine or discredit propaganda from a specific source

Ví dụ
03

Một chiến thuật hoặc chiến lược được sử dụng để chống lại tác động của tuyên truyền.

A tactic or strategy used to counteract the effects of propaganda

Ví dụ