Bản dịch của từ Apocryphally trong tiếng Việt

Apocryphally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apocryphally(Adverb)

ˈeɪpəkrˌɪfəli
ˌeɪpəˈkraɪfəɫi
01

Theo cách thức có vẻ đáng ngờ về độ thật hay tác giả.

In a manner that is of questionable authenticity or authorship

Ví dụ
02

Một cách không được xem là chân thực hay đúng đắn.

In a way that is not accepted as genuine or true

Ví dụ
03

Trong một ý nghĩa huyền thoại hoặc thần thoại, thường liên quan đến các văn bản Kinh thánh.

In a legendary or mythical sense often relating to biblical texts

Ví dụ