Anh - Việt

Bản dịch của từ Apologist trong tiếng Việt

apologist

Noun

apologist (Noun)

/əpˈɑlədʒəst/
/əpˈɑlədʒɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người biện hộ, người bênh minh cho một quan điểm hoặc hành động gây tranh cãi; người đưa ra lý lẽ để bảo vệ và giải thích cho điều đó.

Người biện hộ, người bênh minh cho một quan điểm hoặc hành động gây tranh cãi; người đưa ra lý lẽ để bảo vệ và giải thích cho điều đó.

A person who offers an argument in defence of something controversial.

Ví dụ
Người bảo thủ về biến đổi khí hậu trình bày dữ liệu để ủng hộ quan điểm của mình.The climate change apologist presented data to support his views.
Người bảo thủ về vắc xin giải thích lợi ích của tiêm chủng cho cộng đồng.The vaccine apologist explained the benefits of immunization to the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh