Anh - Việt

Bản dịch của từ Appliers trong tiếng Việt

appliers

Noun

appliers (Noun)

/ɐplˈaɪəz/
/ˈæˌpɫaɪɝz/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc công cụ áp dụng một chất hoặc lực cụ thể

Một thiết bị hoặc công cụ áp dụng một chất hoặc lực cụ thể

A device or tool that applies a particular substance or force

Ví dụ
Tại phòng khám của Maya, dụng cụ bôi kem giúp tình nguyện viên bảo vệ trẻ em khỏi cháy nắng.At Maya's clinic, cream appliers help volunteers protect children from sunburn.
Các trường nghèo thiếu dụng cụ đưa vắc-xin an toàn trong các chiến dịch y tế cộng đồng.Poor schools lack safe vaccine appliers during community health campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một người nộp đơn xin việc hoặc một vị trí nào đó.

Một người nộp đơn xin việc hoặc một vị trí nào đó.

A person who applies for something such as a job or position

Ví dụ
Tại hội chợ việc làm dịch vụ xã hội, nhiều ứng viên đã nộp hồ sơ.At the social service job fair, many appliers submitted resumes.
Năm ngoái, dự án xã hội không nhận những ứng viên thiếu kinh nghiệm.Last year, the social project did not accept inexperienced appliers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người hoặc một vật đang áp dụng một nguyên tắc hoặc lý thuyết.

Một người hoặc một vật đang áp dụng một nguyên tắc hoặc lý thuyết.

A person or thing that is applying a principle or theory

Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, những người thực hiện nguyên tắc bảo vệ người tham gia bằng sự đồng thuận có hiểu biết.In social research, principle appliers protect participants through informed consent.
Những người thực hiện chính sách xã hội không bỏ qua bằng chứng từ 500 hộ gia đình.Social policy appliers do not ignore evidence from 500 households.