Bản dịch của từ Appointment window trong tiếng Việt
Appointment window
Noun

Appointment window (Noun)
ɐpˈɔɪntmənt wˈɪndəʊ
əˈpɔɪntmənt ˈwɪndoʊ
01
Một khoảng thời gian cụ thể trong đó một việc gì đó có thể được thực hiện hoặc sắp xếp, đặc biệt là một cuộc hẹn hoặc cuộc họp.
A specified period during which something can be done or scheduled especially an appointment or meeting
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng thời gian được chỉ định để tham gia một cuộc gặp gỡ chuyên nghiệp hoặc chính thức.
A designated interval for meeting a professional or official engagement
Ví dụ
