Bản dịch của từ Arbitrage trong tiếng Việt

Arbitrage

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arbitrage(Noun)

ˈɑɹbɪtɹɑʒ
ˈɑɹbɪtɹɑʒ
01

Hoạt động mua và bán đồng thời chứng khoán, tiền tệ hoặc hàng hóa (hoặc các công cụ phái sinh) trên các thị trường khác nhau để tận dụng chênh lệch giá cho cùng một tài sản và kiếm lợi nhuận không rủi ro hoặc ít rủi ro.

The simultaneous buying and selling of securities currency or commodities in different markets or in derivative forms in order to take advantage of differing prices for the same asset.

市场间同时买卖资产以获利

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Arbitrage(Verb)

01

Thực hiện giao dịch mua bán tài sản (chứng khoán, hàng hóa, tiền tệ...) để tận dụng chênh lệch giá giữa hai thị trường hoặc hai thời điểm — tức là mua rẻ ở nơi này và bán đắt ở nơi khác nhằm kiếm lợi nhuận gần như ngay lập tức.

Buy and sell assets using arbitrage.

通过套利买卖资产。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ