Anh - Việt

Bản dịch của từ Argumentatively trong tiếng Việt

argumentatively

Adverb

argumentatively (Adverb)

/ɑɹgjəmˈɛntətɪvli/
/ɑɹgjəmˈɛntətɪvli/
AI

Nghĩa 01

theo cách có khả năng gây tranh cãi.

in a manner that is likely to provoke argument.

Ví dụ
Cô ấy tranh luận một cách gây tranh cãi về chính sách xã hội mới tại cuộc họp.She argued argumentatively about the new social policy at the meeting.
Họ không thảo luận chủ đề một cách gây tranh cãi trong diễn đàn cộng đồng.They did not discuss the topic argumentatively during the community forum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh