Anh - Việt

Bản dịch của từ Argued trong tiếng Việt

argued

Verb

argued (Verb)

/ˈɑɹgjud/
/ˈɑɹgjud/
AI

Nghĩa 01

Nói lý lẽ, trình bày lý do hoặc dẫn chứng để ủng hộ một ý kiến, hành động hoặc giả thuyết, thường nhằm thuyết phục người khác đồng ý với mình.

give reasons or cite evidence in support of an idea action or theory typically with the aim of persuading others to share ones view.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã tranh luận cho công bằng xã hội trong các cuộc biểu tình năm 2020.Many activists argued for social justice during the 2020 protests.
Họ không tranh luận chống lại tầm quan trọng của nhận thức về sức khỏe tâm thần.They did not argue against the importance of mental health awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của argued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

argue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

argued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

argued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

argues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arguing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh