Anh - Việt

Bản dịch của từ Articulary trong tiếng Việt

articulary

Adverb

articulary (Adverb)

/ˌɑɹtɨkjˈuljɚi/
/ˌɑɹtɨkjˈuljɚi/
AI

Nghĩa 01

liên quan đến khớp xương trong cơ thể (mô tả đặc điểm, vị trí hoặc hoạt động của các khớp)

relating to the joints of the body.

Ví dụ
Bác sĩ giải thích về các vấn đề khớp ảnh hưởng đến người già trong xã hội.The doctor explained articulary issues affecting many elderly people in society.
Nhiều người trẻ không gặp phải cơn đau khớp như người lớn tuổi.Many young people do not experience articulary pain like older adults do.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh