Anh - Việt

Bản dịch của từ Articulates trong tiếng Việt

articulates

Verb

articulates (Verb)

/ɑɹtˈɪkjəleɪts/
/ɑɹtˈɪkjəleɪts/
AI

Nghĩa 01

Phát âm rõ ràng một cách phát âm các âm thanh lời nói.

To pronounce clearly an articulation of speech sounds.

Ví dụ
Cô ấy phát âm rõ ràng ý tưởng của mình trong buổi hội thảo truyền thông xã hội.She articulates her ideas clearly during the social media workshop.
Anh ấy không phát âm tốt suy nghĩ của mình trong các buổi thảo luận nhóm.He does not articulates his thoughts well in group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để tạo mối liên kết hoặc kết nối rõ ràng giữa các bộ phận khác nhau.

To make a clear joint or connection between different parts.

Ví dụ
Cô ấy diễn đạt suy nghĩ rõ ràng trong các cuộc thảo luận xã hội tại trường đại học.She articulates her thoughts clearly during social discussions at university.
Anh ấy không diễn đạt ý tưởng tốt trong các dự án nhóm.He does not articulate his ideas well in group projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để diễn đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc một cách trôi chảy và mạch lạc.

To express an idea or feeling fluently and coherently.

Ví dụ
Cô ấy diễn đạt suy nghĩ về các vấn đề xã hội trong buổi tranh luận.She articulates her thoughts on social issues during the debate.
Anh ấy không diễn đạt cảm xúc về các sự kiện cộng đồng một cách rõ ràng.He does not articulates his feelings about community events clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của articulates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

articulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

articulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

articulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

articulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

articulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh