Anh - Việt

Bản dịch của từ As a matter of fact trong tiếng Việt

as a matter of fact

Phrase

as a matter of fact (Phrase)

/ˈæz ə mˈætɚ ˈʌv fˈækt/
/ˈæz ə mˈætɚ ˈʌv fˈækt/
AI

Nghĩa 01

Dùng để nhấn mạnh rằng điều vừa nói là sự thật hoặc để bổ sung một sự thật có thể làm rõ hoặc khác với điều người khác nghĩ.

used to emphasize the truth of a statement.

Ví dụ
Trên thực tế, tôi chưa bao giờ đi xem một buổi hòa nhạc.As a matter of fact, I have never been to a concert.
Cô ấy không tin anh ấy, trên thực tế.She didn't believe him, as a matter of fact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng để giới thiệu một câu nói nhằm sửa lại hoặc bổ sung cho điều vừa được nói (tức là thực tế thì..., thật ra thì...).

used to introduce a statement that corrects or adds to a previous statement

Ví dụ
Nhiều người thích mạng xã hội; thực tế là, tôi cũng vậy.Many people enjoy social media; as a matter of fact, I do too.
Tôi không ghét các buổi gặp gỡ xã hội; thực tế là, tôi rất thích.I don't dislike social gatherings; as a matter of fact, I love them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dùng để nhấn mạnh một điều là sự thật và quan trọng hoặc liên quan đến chủ đề đang nói.

used to emphasize a fact that is important or relevant in the context

Ví dụ
Thực tế là mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến hành vi của giới trẻ.As a matter of fact, social media influences youth behavior significantly.
Các vấn đề xã hội thực tế không nhận được đủ sự chú ý.Social issues do not, as a matter of fact, receive enough attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Cụm từ dùng để làm rõ một hiểu lầm hoặc khẳng định điều gì đó một cách dứt khoát; tương đương 'thật ra', 'thực ra' khi muốn sửa hoặc nhấn mạnh thông tin.

often used to clarify a misconception or to assert something unequivocally

Ví dụ
Thực tế là, mạng xã hội cải thiện giao tiếp giữa mọi người trên toàn thế giới.As a matter of fact, social media improves communication among people worldwide.
Các vấn đề xã hội thực tế không chỉ ảnh hưởng đến người nghèo.Social issues do not, as a matter of fact, only affect the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh