Bản dịch của từ Asked price trong tiếng Việt
Asked price
Noun [U/C]

Asked price (Noun)
ˈæskt pɹˈaɪs
ˈæskt pɹˈaɪs
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
The asked price for the event tickets was $50 each.
Giá bán vé cho sự kiện là 50 đô la mỗi vé.
The asked price for the charity auction was too high for many.
Giá bán trong buổi đấu giá từ thiện quá cao đối với nhiều người.
What is the asked price for the community center rental?
Giá bán cho việc thuê trung tâm cộng đồng là bao nhiêu?
Ví dụ
The asked price for the community center was $500,000 last year.
Giá yêu cầu cho trung tâm cộng đồng là 500.000 đô la năm ngoái.
The asked price for the park renovation is not too high.
Giá yêu cầu cho việc cải tạo công viên không quá cao.
What is the asked price for the new social housing project?
Giá yêu cầu cho dự án nhà ở xã hội mới là bao nhiêu?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Asked price
Không có idiom phù hợp