Bản dịch của từ Assume stability trong tiếng Việt

Assume stability

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assume stability(Phrase)

ɐsjˈuːm stəbˈɪlɪti
əˈsum ˌstæˈbɪɫəti
01

Chấp nhận điều gì đó như một sự thật mà không cần bằng chứng.

To take for granted or accept something as true without proof

Ví dụ
02

Giả định một trạng thái hoặc điều kiện ổn định, đặc biệt trong bối cảnh phân tích hoặc đo lường.

To assume a steady state or condition especially in a context of analysis or measurement

Ví dụ
03

Giả định rằng một điều gì đó là đúng hoặc tồn tại

To suppose that something is true or exists

Ví dụ