Bản dịch của từ At a time trong tiếng Việt

At a time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

At a time(Phrase)

ˈæt ə tˈaɪm
ˈæt ə tˈaɪm
01

Cụm từ dùng để chỉ việc làm từng cái một, lần lượt hoặc từ từ chứ không làm tất cả cùng một lúc.

Phrase used to indicate something that is done sequentially or gradually rather than all at once.

Ví dụ
02

Trong một trường hợp hoặc sự kiện duy nhất

In a single instance or occurrence

Ví dụ
Ví dụ
04

Cùng lúc, bên nhau

At once together

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh