Bản dịch của từ At the scene trong tiếng Việt

At the scene

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

At the scene(Phrase)

ˈæt tʰˈiː sˈiːn
ˈat ˈθi ˈsin
01

Đề cập đến khu vực liên quan đến một sự cố

Referring to the area that is involved in an incident

涉及事故的区域

Ví dụ
02

Có mặt tại một địa điểm nơi có điều gì đó đang diễn ra

Present at a place where something is happening

在某个事情正在发生的地方出现

Ví dụ
03

Tại vị trí xảy ra một sự kiện, đặc biệt liên quan đến tội phạm hoặc tai nạn.

In the location where an event occurs especially in relation to a crime or accident

这是发生事件的地点,尤其涉及犯罪或事故的现场。

Ví dụ