Bản dịch của từ Atypical inventory trong tiếng Việt
Atypical inventory
Noun [U/C]

Atypical inventory(Noun)
ɐtˈɪpɪkəl ɪnvˈɛntərˌi
əˈtɪpɪkəɫ ˌɪnˈvɛntɝi
01
Một tập hợp các món đồ không đại diện cho những mặt hàng thông thường hoặc mong đợi.
An assortment of items that are not representative of the common or expected range
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bộ sưu tập hàng hóa đặc trưng bởi những món đồ không bình thường hoặc xuất sắc.
A collection of goods that is characterized by unusual or exceptional items
Ví dụ
