Bản dịch của từ Augment nuclear capabilities trong tiếng Việt

Augment nuclear capabilities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Augment nuclear capabilities(Phrase)

ˈɔːɡmənt njˈuːkliə kˌæpəbˈɪlɪtiz
ˈɔɡmənt ˈnuˌkɫɪr ˌkæpəˈbɪɫətiz
01

Tăng cường hoặc mở rộng, đặc biệt là liên quan đến sức mạnh quân sự hoặc nguồn lực

To increase or make greater particularly regarding military strength or resources

Ví dụ
02

Để nâng cao sức mạnh hoặc hiệu quả của vũ khí hạt nhân hoặc một chương trình hạt nhân

To enhance the power or effectiveness of nuclear weapons or a nuclear program

Ví dụ
03

Mở rộng tiềm năng cho các hoạt động hạt nhân hoặc răn đe

To expand the potential for nuclear operations or deterrence

Ví dụ