ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Average balance
Một mức độ hoặc số lượng điển hình
A typical amount or level
Giá trị trung bình của một tập hợp các số
The mean value of a set of numbers
Một thuật ngữ tài chính chỉ về số dư có thể đạt được bằng cách trung bình số dư tài khoản trong một khoảng thời gian nhất định.
A financial term referring to the balance obtainable by averaging account balances over a set period