Bản dịch của từ Average balance trong tiếng Việt

Average balance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average balance(Noun)

ˈeɪvrɪdʒ bˈæləns
ˈeɪvɝɪdʒ ˈbæɫəns
01

Một mức độ hoặc số lượng điển hình

A typical amount or level

Ví dụ
02

Giá trị trung bình của một tập hợp các số

The mean value of a set of numbers

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tài chính chỉ về số dư có thể đạt được bằng cách trung bình số dư tài khoản trong một khoảng thời gian nhất định.

A financial term referring to the balance obtainable by averaging account balances over a set period

Ví dụ