Bản dịch của từ Average bone marrow trong tiếng Việt

Average bone marrow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average bone marrow(Noun)

ˈeɪvrɪdʒ bˈəʊn mˈærəʊ
ˈeɪvɝɪdʒ ˈboʊn ˈmæroʊ
01

Mô xốp có trong xương, chịu trách nhiệm sản xuất tế bào máu.

The spongy tissue found within bones responsible for producing blood cells

Ví dụ
02

Phần trung tâm của xương nơi tế bào máu được sản xuất.

The central part of a bone where blood cells are produced

Ví dụ
03

Một thành phần quan trọng trong hệ thống tạo máu của cơ thể

A key component in the bodys hematopoietic system

Ví dụ