ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Average cost investment
Giá trị trung bình của một tập hợp các số thường được tính bằng cách cộng tất cả các giá trị lại với nhau và chia cho số lượng các giá trị đó.
The mean value of a set of numbers typically calculated by adding the values and dividing by the number of values
Một lượng trung bình ở mức độ điển hình
An average amount a typical level
Trong lĩnh vực kinh tế hoặc tài chính, chi phí này đại diện cho tổng chi phí được chia cho số lượng đơn vị sản xuất hoặc bán ra.
In economics or finance a cost that represents the total cost divided by the number of units produced or sold