Bản dịch của từ Average member of society trong tiếng Việt

Average member of society

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average member of society(Phrase)

ˈeɪvrɪdʒ mˈɛmbɐ ˈɒf səʊsˈaɪəti
ˈeɪvɝɪdʒ ˈmɛmbɝ ˈɑf ˈsoʊsiəti
01

Một người được xem là điển hình hoặc bình thường trong một hoàn cảnh nhất định

A person exhibiting behaviors or characteristics that are considered typical or normal within a certain context.

在特定语境下,被认为符合常规或正常标准的行为或特征。

Ví dụ
02

Một người điển hình trong cộng đồng hoặc nhóm, người thể hiện các đặc điểm phổ biến của xã hội đó.

A typical individual in a community or group is someone who exhibits the common characteristics of that society.

在一个社区或集体中,典型的个人是体现该社会普遍特征的人。

Ví dụ
03

Người có chung giá trị, niềm tin hoặc hành vi với phần lớn mọi người trong xã hội

A person who shares common values, beliefs, or behaviors with the majority of society.

与社会大多数人共享相似价值观、信仰或行为的人

Ví dụ