Bản dịch của từ Azimuth trong tiếng Việt

Azimuth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Azimuth(Noun)

ˈæzəməɵ
ˈæzəməɵ
01

Độ phương (azimuth) là hướng của một vật thể trên bầu trời so với người quan sát, được biểu diễn bằng góc giữa điểm Bắc (hoặc Nam) trên đường chân trời và giao điểm của đường tròn đứng đi qua vật thể với đường chân trời. Nói cách khác, azimuth cho biết vật thể nằm về phía nào theo hướng đo theo góc từ Bắc (hoặc Nam) trên đường chân trời.

The direction of a celestial object from the observer expressed as the angular distance from the north or south point of the horizon to the point at which a vertical circle passing through the object intersects the horizon.

天体方位角是观察者与天体之间的方向,表示为与地平线上北或南点的角度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ