Anh - Việt

Bản dịch của từ Azimuth trong tiếng Việt

azimuth

Noun

azimuth (Noun)

/ˈæzəməɵ/
/ˈæzəməɵ/
AI

Nghĩa 01

Độ phương (azimuth) là hướng của một vật thể trên bầu trời so với người quan sát, được biểu diễn bằng góc giữa điểm Bắc (hoặc Nam) trên đường chân trời và giao điểm của đường tròn đứng đi qua vật thể với đường chân trời. Nói cách khác, azimuth cho biết vật thể nằm về phía nào theo hướng đo theo góc từ Bắc (hoặc Nam) trên đường chân trời.

The direction of a celestial object from the observer expressed as the angular distance from the north or south point of the horizon to the point at which a vertical circle passing through the object intersects the horizon.

Ví dụ
Azimuth của mặt trời vào buổi trưa thường khoảng 180 độ.The azimuth of the sun at noon is typically around 180 degrees.
Azimuth của sao Kim không được đo trong lần quan sát trước.The azimuth of Venus was not measured during the last observation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh