Bản dịch của từ Backing up trong tiếng Việt
Backing up
Phrase

Backing up(Phrase)
bˈækɪŋ ˈʌp
ˈbækɪŋ ˈəp
01
Hành động hỗ trợ hoặc củng cố
The act of supporting or reinforcing
Ví dụ
02
Một thuật ngữ thông dụng để chỉ người cung cấp sự trợ giúp hoặc hỗ trợ.
A colloquial term for someone providing assistance or help
Ví dụ
