Bản dịch của từ Backup data trong tiếng Việt

Backup data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backup data(Noun)

bˈækʌp dˈɑːtɐ
ˈbæˌkəp ˈdɑtə
01

Một hệ thống hoặc quy trình cung cấp bảo mật chống lại việc mất dữ liệu.

A system or process for providing security against data loss

Ví dụ
02

Một người hoặc vật cung cấp sự hỗ trợ hoặc trợ giúp.

A person or thing that provides support or assistance

Ví dụ
03

Một bản sao dữ liệu được lưu trữ riêng biệt để phòng ngừa mất mát trong trường hợp xảy ra sự cố hoặc thảm họa.

A copy of data that is stored separately to prevent loss in case of failure or disaster

Ví dụ