Bản dịch của từ Bandy bandy trong tiếng Việt
Bandy bandy

Bandy bandy (Adverb)
Bandy bandy (Adjective)
Miêu tả người hơi mũm mĩm, đầy đặn theo cách dễ thương, hấp dẫn (không phải mập xấu).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bandy bandy (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "bandy bandy" trong tiếng Anh chỉ loài rắn có tên khoa học là "Vermicella annulata", thường được tìm thấy ở khu vực Úc và New Guinea. Rắn này có thân hình mảnh, màu sắc đặc trưng với các vòng tròn sáng tối xen kẽ. "Bandy" có thể hiểu là việc trao đổi hay bàn luận, nhưng khi lập lại thì mang nghĩa chỉ loài rắn này. Từ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ cả về phát âm lẫn nghĩa.
Từ "bandy bandy" trong tiếng Anh chỉ loài rắn có tên khoa học là "Vermicella annulata", thường được tìm thấy ở khu vực Úc và New Guinea. Rắn này có thân hình mảnh, màu sắc đặc trưng với các vòng tròn sáng tối xen kẽ. "Bandy" có thể hiểu là việc trao đổi hay bàn luận, nhưng khi lập lại thì mang nghĩa chỉ loài rắn này. Từ này không có sự khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ cả về phát âm lẫn nghĩa.
