Bản dịch của từ Bar mitzvah trong tiếng Việt

Bar mitzvah

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bar mitzvah(Noun)

bɑɹ mˈɪtsvə
bɑɹ mˈɪtsvə
01

Lễ khấn/ lễ trưởng thành trong Do Thái giáo dành cho bé trai khi đủ 13 tuổi, đánh dấu em được coi là trưởng thành tôn giáo, chịu trách nhiệm tuân giữ các điều răn và được tham gia thờ phượng công cộng.

The initiation ceremony of a Jewish boy who has reached the age of 13 and is regarded as ready to observe religious precepts and eligible to take part in public worship.

Ví dụ

Bar mitzvah(Verb)

bɑɹ mˈɪtsvə
bɑɹ mˈɪtsvə
01

Tiến hành nghi lễ bar mitzvah cho một cậu bé (làm cho em trở thành người lớn về mặt tôn giáo trong Do Thái giáo).

Administer the bar mitzvah ceremony to (a boy).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh