Bản dịch của từ Base line trong tiếng Việt
Base line
Noun [U/C]

Base line(Noun)
beɪs laɪn
beɪs laɪn
01
Một đường dùng làm căn cứ hoặc tham chiếu để đo lường hoặc tính toán.
A reference or benchmark used for measurement or calculation.
一个作为基准或参考,用于测量或计算的标准。
Ví dụ
Ví dụ
03
Giới hạn dưới của một thứ gì đó, chẳng hạn như một phép đo hoặc điều kiện.
The lower limit of something, such as a measurement or condition.
某事的最低限度,比如说某个测量或条件的下界。
Ví dụ
