Bản dịch của từ Be a scam trong tiếng Việt

Be a scam

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be a scam(Phrase)

bˈɛ ˈɑː skˈæm
ˈbi ˈɑ ˈskæm
01

Là một tình huống mà ai đó bị lừa gạt hoặc bị gian lận

To be a situation where someone is swindled or cheated

Ví dụ
02

Việc liên quan đến lừa dối có nghĩa là phải trả tiền cho một thứ gì đó không được giao hoặc không có giá trị.

To involve deceit meant to pay for something that is not delivered or is worthless

Ví dụ
03

Là một kế hoạch lừa đảo hoặc sự gian dối liên quan đến mánh khóe hoặc sự không trung thực

To be a fraudulent scheme or deception involving trickery or dishonesty

Ví dụ