Anh - Việt

Bản dịch của từ Be at each other's throat trong tiếng Việt

be at each other's throat

Idiom

be at each other's throat (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Ở trong tình trạng tranh luận hay xung đột gay gắt với nhau.

To be in a state of intense argument or conflict with one another.

Ví dụ
Hàng xóm đã cãi nhau vì những phàn nàn về tiếng ồn.The neighbors were at each other's throats over the noise complaints.
Họ không còn cãi nhau nữa sau khi được hòa giải.They are not at each other's throats anymore after the mediation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có một mối quan hệ rất thù địch, nơi cá nhân thường xuyên đối đầu.

To have a very hostile relationship where individuals are frequently confrontational.

Ví dụ
Hàng xóm đang cãi nhau về những phàn nàn về tiếng ồn.The neighbors are at each other's throats over the noise complaints.
Họ không cãi nhau trong các cuộc họp cộng đồng.They are not at each other's throats during community meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tranh cãi hoặc đánh nhau một cách quyết liệt.

To argue or fight aggressively.

Ví dụ
Họ đã cãi nhau trong cuộc họp cộng đồng hôm qua.They were at each other's throats during the community meeting yesterday.
Hàng xóm không cãi nhau tuần này.The neighbors are not at each other's throats this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh