Bản dịch của từ Be committed to someone trong tiếng Việt

Be committed to someone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be committed to someone(Phrase)

bˈɛ kəmˈɪtɪd tˈuː sˈəʊməʊn
ˈbi kəˈmɪtɪd ˈtoʊ ˈsoʊmiˌoʊn
01

Để thể hiện mối liên kết cảm xúc mạnh mẽ hoặc trách nhiệm đối với ai đó.

To show a strong emotional attachment or obligation towards someone

Ví dụ
02

Để tận tâm hoặc trung thành với ai đó trong một mối quan hệ hoặc vì một lý tưởng.

To be dedicated to or loyal to someone in a relationship or cause

Ví dụ
03

Đưa ra lời hứa hoặc cam kết để hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó.

To make a promise or commitment to support or help someone

Ví dụ